Dịch vụ và phụ tùng

Dịch vụ hỗ trợ

Dịch vụ và phụ tùng

Sử dụng phụ tùng chính hãng Hino sẽ giúp Khách hàng giảm chi phí vận hành xe cũng như đảm bảo xe Hino của Khách hàng luôn hoạt động trong điều kiện an toàn và hiệu quả nhất.

GENUINE PARTS

  1. 1.1 Tổng quan

    • Tối ưu hóa thời gian vận hành xe, giảm thiểu thời gian sửa chữa.
    • Phụ tùng chính hãng Hino giúp bạn tối ưu hóa khả năng vận hành xe cũng như đảm bảo hiệu suất công việc.
    • Phụ tùng chính hãng Hino được thiết kế dành riêng cho xe Hino: đảm bảo tính năng cũng như yêu cầu kĩ thuật khắt khe. Không sử dụng phụ tùng chính hãng Hino, xe của bạn sẽ không được vận hành tối đa hết khả năng.
  2. 1.2 Dầu động cơ Hino

    • Tối ưu hóa khả năng vận hành của động cơ. Mọi tài xế có thể tin dùng dầu động cơ chính hãng Hino.
    • Đồng phát triển với Tập đoàn dầu nhớt hang dau Nhật Bản kết hợp cùng công thức độc quyền của Hino, Dầu động cơ Hino có thể kéo dài thời gian vận hành xe cũng như tuổi thọ của động cơ.
    • Dầu động cơ Hino có thể tối ưu hóa khả năng vận hành, bảo vệ, duy trì và cải thiện tuổi thọ của động cơ, giảm thiểu chi phí vận hành xe.

   Bảng tham khảo quãng đường và các điều kiện thay dầu động cơ chính hãng HINO

Model xe 700 series 500 series 300 series
Loại động cơ E13C, P11C (SS2P) P11C (FM2P), J08E, J05E N04C, W04D
Loại hình khai thác xe Loại I 20.000 km 15.000 km 15.000 km
Loại II 30.000 km 20.000 km 20.000 km
Loại 1 Loại 2
1. Đường không trải nhựa.

2. Đường nhiều bụi.

3. Xe tải nặng – chạy đường dài.

4. Đường núi.

5. Chạy đoạn ngắn.

6. Chạy công trình (không có đường).

7. Xe tải nhẹ – chạy trong thành phố.

8. Tổng hành trình xe chạy trong tháng khoảng 15.000 km.

1. Xe tải nhẹ – chạy đường dài.

 

2. Chủ yếu chạy trên đường quốc lộ, đường cao tốc.

3. Tổng hành trình xe chạy trong tháng trên 15.000 km.

4. Chạy trên đường nhựa, đường bằng phẳng.

SMART CHOICE PARTS

Sử dụng phụ tùng chính hãng Hino sẽ giúp Khách hàng giảm chi phí vận hành xe cũng như đảm bảo xe Hino của Khách hàng luôn hoạt động trong điều kiện an toàn và hiệu quả nhất.

Chúng tôi xin kiến nghị Quý khách hàng sử dụng phụ tùng chính hang Hino dòng phụ tùng SCP với mức giá hợp lý cho toàn bộ quy tình bảo dưỡng và dịch vụ sau bán hàng của xe Hino.

GIÁ TRỊ TỐI ƯU

Chi phí đầu tư thấp, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe của xe tải Hino.

ĐÁNG TIN CẬY

Thiết kế tối ưu cho việc vận hành bền bỉ. Sản phẩm được chế tạo với công nghệ hiện đại nên chất lượng rất đáng tin cậy

CHẤT LƯỢNG CAO

Phụ tùng HINO SMART CHOICE đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn vận hành của xe tải Hino

MẠNG LƯỚI CUNG CẤP

Sản phẩm được cung cấp thông qua hệ thống đại lý ủy quyền của Hino trên khắp lãnh thổ Việt Nam

  1. 2.1 Thông tin

  2. fuelfilter
     
    fuelfilter
     
    fuelfilter
 
  1. 2.2 ĐĨA LY HỢP & BÀN ÉP LY HỢP
    CẤU TẠO BỘ LY HỢP
    clutch-disk
    So sánh ly hợp chính hãng Hino và không chính hãng
    HẠNG MỤC LY HỢP CHÍNH HÃNG HINO LY HỢP KHÔNG CHÍNH HÃNG
    1. Tuổi thọ Thông thường là 1 năm hoặc hơn Tuổi thọ rất ngắn chỉ bằng ½ so với ly hợp chính hãng
    2. Khi xe tăng tốc Chuyển số nhẹ nhàng Chuyển số khó đôi khi còn bị giật cục
    3. Tính năng kháng nhiệt (sinh nhiệt trong quá trình) Ly hợp có hệ số ma sát thích hợp Bề mặt ly hợp bị mài mòn do nhiệt trong quá trình hoạt động, do có hệ số ma sát quá nhỏ
    4. Tính năng giảm chấn Chạy không tải/ có tải đều có độ ồn rất thấp Rất ồn và rung trong quá trình sử dụng
    Các số liệu trên là kết quả của một số loại ly hợp trên thị trường được nghiên cứu, không đại diện cho toàn bộ các loại ly hợp có mặt trên thị trường.
     
  2. 2.3 MÁ PHANH
    CẤU TẠO HỆ THỐNG PHANH
    brake-lining
    So sánh má phanh chính hãng Hino và không chính hãng
    HẠNG MỤC MÁ PHANH CHÍNH HÃNG HINO MÁ PHANH KHÔNG CHÍNH HÃNG
    1. Độ bền nhiệt Kháng nhiệt cao (làm giảm khả năng gây mài mòn khi sử dụng). Khả năng kháng nhiệt thấp hơn.
    2. Độ ổn định với lực phanh Rất ổn định vì nó được chế tạo riêng cho xe tải Hino. Có thể không đáp ứng điều kiện hoạt động của xe tải Hino.
    3. Tuổi thọ Ít bị mài mòn hơn, tuổi thọ dài hơn. Dễ mài mòn hơn, tuổi thọ ngắn hơn.
    4. Độ ồn Ít gây ồn hơn. Gây ồn hơn.
    5. Mài mòn trống phanh Không gây mài mòn trống phanh. Có thể gây mài mòn trống phanh.
    • Tất cả các má phanh chính hãng Hino đều đáp ứng tiêu chuẩn trong luật an toàn Châu Âu ECE.
    • Chúng được chế tạo tối ưu cho xe tải Hino dựa trên các tiêu chuẩn của Hino thường có yêu cầu cao hơn hẳn tiêu chuẩn ECE đang được áp dụng.
    • Các dự liệu trên là thực tế của một số loại má phanh được thử nghiệm. Không đại diện cho toàn bộ chất lượng của các má phanh trên thị trường.
     
  3. 2.4 DANH SÁCH PHỤ TÙNG SCP HINO
    STT MÃ PHỤ TÙNG SCP TÊN PHỤ TÙNG SCP MODEL
    1 15613-EV014 Lọc dầu WU342L, WU422L, XZU650L, XZU720L, XZU730L
    2 15613-EV023 Lọc dầu FL1J, FG1J, FM1J, FC9J, RK1J
    3 15613-EV033 Lọc dầu FL8J, FG8J, FM8J
    4 15613-EV042 Lọc dầu thô SS1E, SH1E
    5 15613-EV051 Lọc dầu tinh SS1E, SH1E
    6 15613-EV071 Lọc dầu thô FM2P
    7 15613-EV081 Lọc dầu tinh FM2P
    8 15613-EV123 Lọc dầu FC3J
    9 23304-EV062 Lọc nhiên liệu tinh, nằm ở phần động cơ FL8J, FL1J, FM1J, FC3J, FC9J, FG1J
    10 23304-EV071 Lọc nhiên liệu thô, nằm ở phần sắt si FL8J, FL1J, FM1J, FC3J, FC9J, FG1J
    11 23304-EV081 Lọc nhiên liệu tinh, nằm ở phần động cơ FM2P
    12 23304-EV094 Lọc nhiên liệu thô, nằm ở phần sắt si SH1E, SS1E
    13 23304-EV171 Lọc nhiên liệu tinh, nằm ở phần động cơ FF3H
    14 23304-EV193 Lọc nhiên liệu thô, nằm ở phần sắt si WU342L, WU422L
    15 23304-EV201 Lọc nhiên liệu thô, nằm ở phần sắt si FM2P
    16 23304-EV210 Lọc nhiên liệu thô, nằm ở phần sắt si FC112SA, FC114SA
    17 17801-0U010 Lọc khí XZU720L, XZU730L
    18 17801-0U020 Lọc khí WU342L, WU422L
    19 17801-0U040 Lọc khí WU342L, WU422L
    20 17801-0U050 Lọc khí XZU720, XZU730L
    21 17801-EW090 Ruột lọc khí (thành phần lọc bằng giấy) FG8J
    22 17801-EW110 Ruột lọc khí (thành phần lọc bằng giấy) FL8J, FL1J, FM1J, FC3J, FC9J, FG1J
    23 17801-EW130 Ruột lọc khí (thành phần lọc bằng giấy) FM2P
    24 17801-EW140 Ruột lọc khí (thành phần lọc bằng giấy) FM2P
    25 S40J9-EV091 Bạc giằng cầu FL8J, FM8J, FM1J
    26 31250-37320 Lá côn size 325 (xe series 300) XZU720, XZU730L
    27 31250-E0G30 Lá côn size 350 (xe series 500) FG1J, FC3J, FC9J
    28 31250-E0G40 Lá côn size 380 (xe series 500, xe bus) FL8J, FL1J, FM1J, FC3J, FC9J, FG1J
    29 04477-E0110 Má phanh sau, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FC3J, FC9J
    30 04477-E0120 Má phanh trước, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FG8J, FG1J
    31 04477-E0130 Má phanh trước, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FC3J, FC9J
    32 04477-E0140 Má phanh trước, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FL8J, FM8J, FL8J, FM1J
    33 04477-E0150 Má phanh sau, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FL8J, FM8J, FL8J, FM1J
    34 04477-E0200 Má phanh sau, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán FG8J, FG1J
    35 04477-E0710 Má phanh trước, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán RK1J, SH1E, SS1E
    36 04477-E0730 Má phanh sau, bộ 4 miếng, bao gồm đinh tán RK1J, SH1E, SS1E
    37 47441-E0720 Má phanh trước, 1 miếng RK1J, SH1E, SS1E
    38 47443-E0420 Má phanh sau, 1 miếng RK1J, SH1E, SS1E